Trang chủ

Phiếu bài tập dịchA4

Luyện viết theo nét
Phiếu dịch Việt - Trung

In miễn phí, không cần mã. Vào nhóm Facebook để nhận thêm phiếu luyện viết và hỏi bài cùng mọi người.

Vào nhóm Facebook

1. Chọn bài tập dịch

13 câu
Danh sách câu (13):

1. Hôm nay cậu có đi Thiên An Môn không?

2. Ngày mai em trai tớ đi công viên.

3. Em gái tớ không học tiếng Hàn, em ấy học tiếng Trung.

4. Cậu đi đâu vậy?

5. Hôm nay là thứ 7, ngày mai là chủ nhật.

6. A: Cậu về trường không? B: Không, tớ đi ngân hàng rút tiền.

7. Tiếng Trung không khó lắm, tiếng Nga rất khó.

8. Hôm nay là chủ nhật, hôm qua là thứ mấy?

9. Ngày mai chị gái cậu đi Bắc Kinh hả?

10. Hôm nay tớ không bận lắm, tớ đi công viên.

Gợi ý: S + 去 + địa điểm

11. Các em học tiếng Nhật ở đâu ?

Gợi ý: 哪儿: ở đâu, 在+địa điểm/ 哪儿+ hành động

12. Chúng em học tiếng Nhật ở Đại học ngoại ngữ.

Gợi ý: Ngoại ngữ: 外语 – wàiyǔ, DT1 + DT2 = DT2+DT1 (DT: danh từ)

13. Chúng em học tiếng Hán ở trung tâm hán ngữ.

Gợi ý: Trung tâm Hán ngữ: 汉语中心

2. Định dạng bản in

Chiều dịch
Kiểu dòng viết
Số dòng viết mỗi câu
Hiện trên phiếu
Tiêu đề bài in
Họ tên
Lớp
Ngày
Xem trước phiếu bài tập A42 trang

Tự động căn vừa khung · Chuẩn tỷ lệ khổ A4

HSK1 - BÀI 4: 第四课:你去哪儿?

Họ tên:
Lớp:
Ngày:
Điểm:

I. Dịch Việt - Trung

1.Hôm nay cậu có đi Thiên An Môn không?
2.Ngày mai em trai tớ đi công viên.
3.Em gái tớ không học tiếng Hàn, em ấy học tiếng Trung.
4.Cậu đi đâu vậy?
5.Hôm nay là thứ 7, ngày mai là chủ nhật.
6.A: Cậu về trường không? B: Không, tớ đi ngân hàng rút tiền.
7.Tiếng Trung không khó lắm, tiếng Nga rất khó.
8.Hôm nay là chủ nhật, hôm qua là thứ mấy?
9.Ngày mai chị gái cậu đi Bắc Kinh hả?
10.Hôm nay tớ không bận lắm, tớ đi công viên.(S + 去 + địa điểm)
11.Các em học tiếng Nhật ở đâu ?(哪儿: ở đâu, 在+địa điểm/ 哪儿+ hành động)
12.Chúng em học tiếng Nhật ở Đại học ngoại ngữ.(Ngoại ngữ: 外语 – wàiyǔ, DT1 + DT2 = DT2+DT1 (DT: danh từ))
13.Chúng em học tiếng Hán ở trung tâm hán ngữ.(Trung tâm Hán ngữ: 汉语中心)
Cùng Chinh Phục Tiếng Trung · tinhtiemxan.comTrang 1 / 2
Trang 1 / 2

ĐÁP ÁN THAM KHẢO · 参考答案

Bản dịch chuẩn theo bài học HSK1 - BÀI 4: 第四课:你去哪儿?

1. Hôm nay cậu có đi Thiên An Môn không?

➔ 今天你去天安门吗?

(Jīntiān nǐ qù Tiān'ānmén ma?)

2. Ngày mai em trai tớ đi công viên.

➔ 明天我弟弟去公园。

(Míngtiān wǒ dìdi qù gōngyuán.)

3. Em gái tớ không học tiếng Hàn, em ấy học tiếng Trung.

➔ 我妹妹不学韩语,她学汉语。

(Wǒ mèimei bù xué Hányǔ, tā xué Hànyǔ.)

4. Cậu đi đâu vậy?

➔ 你去哪儿?

(Nǐ qù nǎr?)

5. Hôm nay là thứ 7, ngày mai là chủ nhật.

➔ 今天是星期六,明天是星期天。

(Jīntiān shì xīngqīliù, míngtiān shì xīngqītiān.)

6. A: Cậu về trường không? B: Không, tớ đi ngân hàng rút tiền.

➔ A: 你回学校吗? B: 不回,我去银行取钱。

(A: Nǐ huí xuéxiào ma? B: Bù huí, wǒ qù yínháng qǔ qián.)

7. Tiếng Trung không khó lắm, tiếng Nga rất khó.

➔ 汉语不太难,俄语很难。

(Hànyǔ bù tài nán, Éyǔ hěn nán.)

8. Hôm nay là chủ nhật, hôm qua là thứ mấy?

➔ 今天是星期天,昨天是星期几?

(Jīntiān shì xīngqītiān, zuótiān shì xīngqījǐ?)

9. Ngày mai chị gái cậu đi Bắc Kinh hả?

➔ 明天你姐姐去北京吗?

(Míngtiān nǐ jiějie qù Běijīng ma?)

10. Hôm nay tớ không bận lắm, tớ đi công viên.

➔ 今天我不太忙,我去公园。

(Jīntiān wǒ bù tài máng, wǒ qù gōngyuán.)

11. Các em học tiếng Nhật ở đâu ?

➔ 你们在哪儿学日语?

(Nǐmen zài nǎr xué Rìyǔ?)

12. Chúng em học tiếng Nhật ở Đại học ngoại ngữ.

➔ 我们在外国语大学学日语。

(Wǒmen zài Wàiguóyǔ Dàxué xué Rìyǔ.)

13. Chúng em học tiếng Hán ở trung tâm hán ngữ.

➔ 我们在汉语中心学汉语。

(Wǒmen zài Hànyǔ Zhōngxīn xué Hànyǔ.)

Cùng Chinh Phục Tiếng Trung · tinhtiemxan.comĐáp án
Trang 2 / 2